anticorruption
UK/ˌæntiːkəˈɹʌpʃən/
US/ˌæntiːkəˈɹʌpʃən/
giọng máy của trình duyệt
anticorruption nghĩa là việc chống tham nhũng.
Nghĩa của anticorruption
Danh từ
- Việc chống tham nhũng.
Dạng từ của anticorruption
| So sánh hơn | more anticorruption |
| So sánh nhất | most anticorruption |
Câu hỏi thường gặp
anticorruption nghĩa là gì?
anticorruption (danh từ) nghĩa là việc chống tham nhũng.
anticorruption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anticorruption: giọng Anh (UK) /ˌæntiːkəˈɹʌpʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæntiːkəˈɹʌpʃən/.