TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antifoaming

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈfoʊ.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

antifoaming nghĩa là chống sủi bọt.

Nghĩa của antifoaming

Tính từ

  1. Chống sủi bọt.

Câu hỏi thường gặp

antifoaming nghĩa là gì?

antifoaming (tính từ) nghĩa là chống sủi bọt.

antifoaming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antifoaming: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈfoʊ.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.