TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antigrowth

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈɡroʊθ/ giọng máy của trình duyệt

antigrowth nghĩa là chống sự sinh trưởng.

Nghĩa của antigrowth

Tính từ

  1. Chống sự sinh trưởng.

Dạng từ của antigrowth

So sánh hơnmore antigrowth
So sánh nhấtmost antigrowth

Câu hỏi thường gặp

antigrowth nghĩa là gì?

antigrowth (tính từ) nghĩa là chống sự sinh trưởng.

antigrowth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antigrowth: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈɡroʊθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.