antigrowth
US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈɡroʊθ/
giọng máy của trình duyệt
antigrowth nghĩa là chống sự sinh trưởng.
Nghĩa của antigrowth
Tính từ
- Chống sự sinh trưởng.
Dạng từ của antigrowth
| So sánh hơn | more antigrowth |
| So sánh nhất | most antigrowth |
Câu hỏi thường gặp
antigrowth nghĩa là gì?
antigrowth (tính từ) nghĩa là chống sự sinh trưởng.
antigrowth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antigrowth: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈɡroʊθ/.