antihemorrhagic
giọng máy của trình duyệt
antihemorrhagic nghĩa là chống chảy máu.
Nghĩa của antihemorrhagic
Tính từ
- Chống chảy máu.
Dạng từ của antihemorrhagic
| So sánh hơn | more antihemorrhagic |
| So sánh nhất | most antihemorrhagic |
| Số nhiều | antihemorrhagics |
Câu hỏi thường gặp
antihemorrhagic nghĩa là gì?
antihemorrhagic (tính từ) nghĩa là chống chảy máu.