TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antimephitic

giọng máy của trình duyệt

antimephitic nghĩa là trừ xú khí, trừ khí độc, thuốc trừ xú khí, thuốc trừ khí độc.

Nghĩa của antimephitic

Tính từ

  1. Trừ xú khí, trừ khí độc.

Danh từ

  1. Thuốc trừ xú khí, thuốc trừ khí độc.

Câu hỏi thường gặp

antimephitic nghĩa là gì?

antimephitic (tính từ, danh từ) nghĩa là trừ xú khí, trừ khí độc, thuốc trừ xú khí, thuốc trừ khí độc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.