antimilitarist
US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈmɪ.lə.tə.ˌrɪst/
giọng máy của trình duyệt
antimilitarist nghĩa là chống quân phiệt, người chống quân phiệt.
Nghĩa của antimilitarist
Tính từ
- Chống quân phiệt.
Danh từ
- Người chống quân phiệt.
Dạng từ của antimilitarist
| So sánh hơn | more antimilitarist |
| So sánh nhất | most antimilitarist |
| Số nhiều | antimilitarists |
Câu hỏi thường gặp
antimilitarist nghĩa là gì?
antimilitarist (tính từ, danh từ) nghĩa là chống quân phiệt, người chống quân phiệt.
antimilitarist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antimilitarist: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈmɪ.lə.tə.ˌrɪst/.