TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antimilitarist

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˈmɪ.lə.tə.ˌrɪst/ giọng máy của trình duyệt

antimilitarist nghĩa là chống quân phiệt, người chống quân phiệt.

Nghĩa của antimilitarist

Tính từ

  1. Chống quân phiệt.

Danh từ

  1. Người chống quân phiệt.

Dạng từ của antimilitarist

So sánh hơnmore antimilitarist
So sánh nhấtmost antimilitarist
Số nhiềuantimilitarists

Câu hỏi thường gặp

antimilitarist nghĩa là gì?

antimilitarist (tính từ, danh từ) nghĩa là chống quân phiệt, người chống quân phiệt.

antimilitarist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antimilitarist: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˈmɪ.lə.tə.ˌrɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.