TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiprofiteering

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˌprɑː.fə.ˈtɪ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

antiprofiteering nghĩa là phản trục lợi, chống đầu cơ.

Nghĩa của antiprofiteering

Tính từ

  1. Phản trục lợi, chống đầu cơ.

Câu hỏi thường gặp

antiprofiteering nghĩa là gì?

antiprofiteering (tính từ) nghĩa là phản trục lợi, chống đầu cơ.

antiprofiteering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiprofiteering: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˌprɑː.fə.ˈtɪ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.