TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antitotalitarian

US/ˌæn.ˌtɑɪ.ˌtoʊ.ˌtæ.lə.ˈtɛr.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

antitotalitarian nghĩa là chống cực quyền, chống chuyên chế.

Nghĩa của antitotalitarian

Tính từ

  1. Chống cực quyền, chống chuyên chế.

Dạng từ của antitotalitarian

Số nhiềuantitotalitarians

Câu hỏi thường gặp

antitotalitarian nghĩa là gì?

antitotalitarian (tính từ) nghĩa là chống cực quyền, chống chuyên chế.

antitotalitarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antitotalitarian: giọng Mỹ (US) /ˌæn.ˌtɑɪ.ˌtoʊ.ˌtæ.lə.ˈtɛr.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.