TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antitussive

giọng máy của trình duyệt

antitussive nghĩa là chống ho, thuốc chống ho.

Nghĩa của antitussive

Tính từ

  1. Chống ho.

Danh từ

  1. Thuốc chống ho.

Dạng từ của antitussive

Số nhiềuantitussives
So sánh hơnmore antitussive
So sánh nhấtmost antitussive

Câu hỏi thường gặp

antitussive nghĩa là gì?

antitussive (tính từ, danh từ) nghĩa là chống ho, thuốc chống ho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.