antitussive
giọng máy của trình duyệt
antitussive nghĩa là chống ho, thuốc chống ho.
Nghĩa của antitussive
Tính từ
- Chống ho.
Danh từ
- Thuốc chống ho.
Dạng từ của antitussive
| Số nhiều | antitussives |
| So sánh hơn | more antitussive |
| So sánh nhất | most antitussive |
Câu hỏi thường gặp
antitussive nghĩa là gì?
antitussive (tính từ, danh từ) nghĩa là chống ho, thuốc chống ho.