TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anyhow

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɛn.i.haʊ/ giọng máy của trình duyệt

anyhow nghĩa là thế nào cũng được, cách nào cũng được, dầu sao chăng nữa.

Nghĩa của anyhow

Phó từ

  1. Thế nào cũng được, cách nào cũng được.
    • pay me anyhow, but do pay meanh trả tôi thế nào cũng được nhưng phải trả tôi
  2. Dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa.
    • anyhow I must be off tomorrowdù sao chăng nữa mai tôi cũng phải đi
  3. Đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung.
    • to do one's work anyhowlàm đại khái, làm qua loa
    • things are all anyhowmọi việc đều lộn xộn
    • to feel anyhowcảm thấy sức khoẻ sút đi, cảm thấy ốm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anyhow

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anyhow nghĩa là gì?

anyhow (phó từ) nghĩa là thế nào cũng được, cách nào cũng được, dầu sao chăng nữa.

anyhow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anyhow: giọng Mỹ (US) /ˈɛn.i.haʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.