TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aortic

US/eɪˈɔɹ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

aortic nghĩa là động mạch chủ.

Nghĩa của aortic

Tính từ

  1. Thuộc Động mạch chủ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aortic

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với aortic

  • aortic arch — Cung động mạch chủ.

Câu hỏi thường gặp

aortic nghĩa là gì?

aortic (tính từ) nghĩa là động mạch chủ.

aortic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aortic: giọng Mỹ (US) /eɪˈɔɹ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.