apedicellate
giọng máy của trình duyệt
apedicellate nghĩa là không cuống.
Nghĩa của apedicellate
Tính từ
- Không cuống.
Câu hỏi thường gặp
apedicellate nghĩa là gì?
apedicellate (tính từ) nghĩa là không cuống.
apedicellate nghĩa là không cuống.
apedicellate (tính từ) nghĩa là không cuống.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.