aperient
US/ə.ˈpɪr.i.ənt/
giọng máy của trình duyệt
aperient nghĩa là nhuận tràng, thuốc nhuận tràng.
Nghĩa của aperient
Tính từ
- Nhuận tràng.
Danh từ
- Y học Thuốc nhuận tràng.
Dạng từ của aperient
| Số nhiều | aperients |
Câu hỏi thường gặp
aperient nghĩa là gì?
aperient (tính từ, danh từ) nghĩa là nhuận tràng, thuốc nhuận tràng.
aperient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aperient: giọng Mỹ (US) /ə.ˈpɪr.i.ənt/.