TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aperient

US/ə.ˈpɪr.i.ənt/ giọng máy của trình duyệt

aperient nghĩa là nhuận tràng, thuốc nhuận tràng.

Nghĩa của aperient

Tính từ

  1. Nhuận tràng.

Danh từ

  1. Y học Thuốc nhuận tràng.

Dạng từ của aperient

Số nhiềuaperients

Câu hỏi thường gặp

aperient nghĩa là gì?

aperient (tính từ, danh từ) nghĩa là nhuận tràng, thuốc nhuận tràng.

aperient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aperient: giọng Mỹ (US) /ə.ˈpɪr.i.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.