TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aphonia

UK/eɪˈfəʊ.ni.ə/ US/eɪˈfoʊ.ni.ə/ giọng máy của trình duyệt

aphonia nghĩa là chứng mất tiếng.

Nghĩa của aphonia

Danh từ

  1. Y học Chứng mất tiếng.

Dạng từ của aphonia

Số nhiềuaphonias

Câu hỏi thường gặp

aphonia nghĩa là gì?

aphonia (danh từ) nghĩa là chứng mất tiếng.

aphonia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aphonia: giọng Anh (UK) /eɪˈfəʊ.ni.ə/, giọng Mỹ (US) /eɪˈfoʊ.ni.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.