TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apiarian

UK/eɪpɪˈɛəɹɪən/ giọng máy của trình duyệt

apiarian nghĩa là nghề nuôi ong.

Nghĩa của apiarian

Tính từ

  1. Thuộc Nghề nuôi ong.

Dạng từ của apiarian

Số nhiềuapiarians

Câu hỏi thường gặp

apiarian nghĩa là gì?

apiarian (tính từ) nghĩa là nghề nuôi ong.

apiarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apiarian: giọng Anh (UK) /eɪpɪˈɛəɹɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.