aplenty
UK/əˈplɛnti/
US/əˈplɛnti/
giọng máy của trình duyệt
aplenty nghĩa là nhiều, dồi dào.
Nghĩa của aplenty
Phó từ
- Nhiều, dồi dào, phong phú.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aplenty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aplenty nghĩa là gì?
aplenty (phó từ) nghĩa là nhiều, dồi dào.
aplenty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aplenty: giọng Anh (UK) /əˈplɛnti/, giọng Mỹ (US) /əˈplɛnti/.