TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aplenty

UK/əˈplɛnti/ US/əˈplɛnti/ giọng máy của trình duyệt

aplenty nghĩa là nhiều, dồi dào.

Nghĩa của aplenty

Phó từ

  1. Nhiều, dồi dào, phong phú.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aplenty

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aplenty nghĩa là gì?

aplenty (phó từ) nghĩa là nhiều, dồi dào.

aplenty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aplenty: giọng Anh (UK) /əˈplɛnti/, giọng Mỹ (US) /əˈplɛnti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.