TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apnoea

UK/ˈæp.ni.ə/ US/ˈæp.ni.ə/ giọng máy của trình duyệt

apnoea nghĩa là sự ngừng thở.

Nghĩa của apnoea

Danh từ

  1. Y học Sự ngừng thở.

Câu hỏi thường gặp

apnoea nghĩa là gì?

apnoea (danh từ) nghĩa là sự ngừng thở.

apnoea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apnoea: giọng Anh (UK) /ˈæp.ni.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈæp.ni.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.