apochromatic
US/ˌæ.pə.kroʊ.ˈmæ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
apochromatic nghĩa là tiêu sắc phức, apôcrômatic.
Nghĩa của apochromatic
Tính từ
- Vật lý Tiêu sắc phức, apôcrômatic.
Cụm từ, thành ngữ với apochromatic
- apochromatic lens — Thấu kính tiêu sắc phức.
Câu hỏi thường gặp
apochromatic nghĩa là gì?
apochromatic (tính từ) nghĩa là tiêu sắc phức, apôcrômatic.
apochromatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apochromatic: giọng Mỹ (US) /ˌæ.pə.kroʊ.ˈmæ.tɪk/.