TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apochromatic

US/ˌæ.pə.kroʊ.ˈmæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

apochromatic nghĩa là tiêu sắc phức, apôcrômatic.

Nghĩa của apochromatic

Tính từ

  1. Vật lý Tiêu sắc phức, apôcrômatic.

Cụm từ, thành ngữ với apochromatic

  • apochromatic lens — Thấu kính tiêu sắc phức.

Câu hỏi thường gặp

apochromatic nghĩa là gì?

apochromatic (tính từ) nghĩa là tiêu sắc phức, apôcrômatic.

apochromatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apochromatic: giọng Mỹ (US) /ˌæ.pə.kroʊ.ˈmæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.