TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apograph

UK/ˈapəɡɹɑːf/ US/ˈæpəɡɹæf/ giọng máy của trình duyệt

apograph nghĩa là Bản sao đúng nguyên văn.

Nghĩa của apograph

Danh từ

  1. Bản sao đúng nguyên văn.

Dạng từ của apograph

Số nhiềuapographs

Câu hỏi thường gặp

apograph nghĩa là gì?

apograph (danh từ) nghĩa là Bản sao đúng nguyên văn.

apograph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apograph: giọng Anh (UK) /ˈapəɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈæpəɡɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.