TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aposematism

UK/ˌæpə(ʊ)sɪˈmætɪz(ə)m/ US/ˌæpoʊsɪˈmætɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

aposematism nghĩa là tín hiệu xua đuổi.

Nghĩa của aposematism

Danh từ

  1. Tín hiệu xua đuổi.

Dạng từ của aposematism

Số nhiềuaposematisms

Câu hỏi thường gặp

aposematism nghĩa là gì?

aposematism (danh từ) nghĩa là tín hiệu xua đuổi.

aposematism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aposematism: giọng Anh (UK) /ˌæpə(ʊ)sɪˈmætɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˌæpoʊsɪˈmætɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.