TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apothem

UK/ˈæp.ə.θɛm/ US/ˈæp.ə.θɛm/ giọng máy của trình duyệt

apothem nghĩa là đường trung đoạn.

Nghĩa của apothem

Danh từ

  1. Toán học Đường trung đoạn.
    • apothem of a regular polygontrung đoạn một hình nhiều góc đều

Dạng từ của apothem

Số nhiềuapothems

Câu hỏi thường gặp

apothem nghĩa là gì?

apothem (danh từ) nghĩa là đường trung đoạn.

apothem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apothem: giọng Anh (UK) /ˈæp.ə.θɛm/, giọng Mỹ (US) /ˈæp.ə.θɛm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.