TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

app

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/æp/ US/æp/ giọng máy của trình duyệt

app nghĩa là ứng dụng.

Nghĩa của app

Danh từ

  1. Ứng dụng.

Dạng từ của app

Số nhiềuapps

Họ từ của app

Câu ví dụ với app

  • This app can translate from an image. Ứng dụng này có thể biên dịch từ một bức ảnh.
  • Wasn't there a notification from the app? Chẳng phải là có thông báo trên ứng dụng à?
  • How do you use this app? Cái ứng dụng này dùng kiểu gì thế?
  • This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features. Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.
  • Pokémon Go is an app that allows you to catch pokémon in the real world. Pokémon Go là một ứng dụng cho phép bạn bắt giữ Pokémon trong thế giới thực.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

app nghĩa là gì?

app (danh từ) nghĩa là ứng dụng.

app phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của app: giọng Anh (UK) /æp/, giọng Mỹ (US) /æp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.