TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

application package

US/ ˈpæ.kɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

application package nghĩa là Bộ chương trình ứng dụng (tiền chế).

Nghĩa của application package

Danh từ

  1. Tech Bộ chương trình ứng dụng (tiền chế).

Câu hỏi thường gặp

application package nghĩa là gì?

application package (danh từ) nghĩa là Bộ chương trình ứng dụng (tiền chế).

application package phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của application package: giọng Mỹ (US) / ˈpæ.kɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.