arable
UK/ˈæɹəbl̩/
US/ˈæɹəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
arable nghĩa là trồng trọt được, đất trồng.
Nghĩa của arable
Tính từ
- Trồng trọt được (đất).
Danh từ
- Đất trồng.
Dạng từ của arable
| So sánh hơn | more arable |
| So sánh nhất | most arable |
| Số nhiều | arables |
Họ từ của arable
Câu hỏi thường gặp
arable nghĩa là gì?
arable (tính từ, danh từ) nghĩa là trồng trọt được, đất trồng.
arable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arable: giọng Anh (UK) /ˈæɹəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈæɹəbl̩/.