TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arable

UK/ˈæɹəbl̩/ US/ˈæɹəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

arable nghĩa là trồng trọt được, đất trồng.

Nghĩa của arable

Tính từ

  1. Trồng trọt được (đất).

Danh từ

  1. Đất trồng.

Dạng từ của arable

So sánh hơnmore arable
So sánh nhấtmost arable
Số nhiềuarables

Họ từ của arable

Câu hỏi thường gặp

arable nghĩa là gì?

arable (tính từ, danh từ) nghĩa là trồng trọt được, đất trồng.

arable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arable: giọng Anh (UK) /ˈæɹəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈæɹəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.