arara
giọng máy của trình duyệt
arara nghĩa là cá nục.
Nghĩa của arara
Danh từ
- Cá nục.
Dạng từ của arara
| Số nhiều | araras |
Câu hỏi thường gặp
arara nghĩa là gì?
arara (danh từ) nghĩa là cá nục.
arara nghĩa là cá nục.
| Số nhiều | araras |
arara (danh từ) nghĩa là cá nục.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.