arborescent
UK/ɑːbəˈɹɛsənt/
US/ɑːɹbəˈɹɛsənt/
giọng máy của trình duyệt
arborescent nghĩa là có hình cây, có dạng cây gỗ.
Nghĩa của arborescent
Tính từ
- Có hình cây; có dạng cây gỗ.
Dạng từ của arborescent
| So sánh hơn | more arborescent |
| So sánh nhất | most arborescent |
Họ từ của arborescent
Câu hỏi thường gặp
arborescent nghĩa là gì?
arborescent (tính từ) nghĩa là có hình cây, có dạng cây gỗ.
arborescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arborescent: giọng Anh (UK) /ɑːbəˈɹɛsənt/, giọng Mỹ (US) /ɑːɹbəˈɹɛsənt/.