TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arborescent

UK/ɑːbəˈɹɛsənt/ US/ɑːɹbəˈɹɛsənt/ giọng máy của trình duyệt

arborescent nghĩa là có hình cây, có dạng cây gỗ.

Nghĩa của arborescent

Tính từ

  1. Có hình cây; có dạng cây gỗ.

Dạng từ của arborescent

So sánh hơnmore arborescent
So sánh nhấtmost arborescent

Họ từ của arborescent

Câu hỏi thường gặp

arborescent nghĩa là gì?

arborescent (tính từ) nghĩa là có hình cây, có dạng cây gỗ.

arborescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arborescent: giọng Anh (UK) /ɑːbəˈɹɛsənt/, giọng Mỹ (US) /ɑːɹbəˈɹɛsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.