TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arched

UK/ɑːtʃt/ US/ɑɹt͡ʃt/ giọng máy của trình duyệt

arched nghĩa là cong, uốn vòng cung, có khung vòm, có khung tò vò.

Nghĩa của arched

Tính từ

  1. Cong, uốn vòng cung, hình vòm.
  2. Có khung vòm, có khung tò vò, có nhịp cuốn.
    • arched bridgecầu có nhịp cuốn

Câu hỏi thường gặp

arched nghĩa là gì?

arched (tính từ) nghĩa là cong, uốn vòng cung, có khung vòm, có khung tò vò.

arched phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arched: giọng Anh (UK) /ɑːtʃt/, giọng Mỹ (US) /ɑɹt͡ʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.