TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

archimandrite

UK/ˌɑːkɪˈmændɹaɪt/ US/ˌɑːkɪˈmændɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

archimandrite nghĩa là trưởng tu viện.

Nghĩa của archimandrite

Danh từ

  1. Trưởng tu viện (ở nhà thờ Hy lạp).

Dạng từ của archimandrite

Số nhiềuarchimandrites

Câu hỏi thường gặp

archimandrite nghĩa là gì?

archimandrite (danh từ) nghĩa là trưởng tu viện.

archimandrite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của archimandrite: giọng Anh (UK) /ˌɑːkɪˈmændɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɑːkɪˈmændɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.