TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

archinephridium

giọng máy của trình duyệt

archinephridium nghĩa là tế bào bài tiết.

Nghĩa của archinephridium

Danh từ

  1. Tế bào bài tiết.

Câu hỏi thường gặp

archinephridium nghĩa là gì?

archinephridium (danh từ) nghĩa là tế bào bài tiết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.