TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

architectonics

giọng máy của trình duyệt

architectonics nghĩa là thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, cấu trúc.

Nghĩa của architectonics

Danh từ

  1. Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc.
  2. Cấu trúc.
  3. Sự hệ thống hoá kiến trúc.

Câu hỏi thường gặp

architectonics nghĩa là gì?

architectonics (danh từ) nghĩa là thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, cấu trúc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.