TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arcuate

US/ˈɑːr.kjə.wət/ giọng máy của trình duyệt

arcuate nghĩa là cong, giống hình cung, có cửa tò vò.

Nghĩa của arcuate

Tính từ

  1. Cong; giống hình cung.
  2. Có cửa tò vò.

Dạng từ của arcuate

So sánh hơnmore arcuate
So sánh nhấtmost arcuate

Câu hỏi thường gặp

arcuate nghĩa là gì?

arcuate (tính từ) nghĩa là cong, giống hình cung, có cửa tò vò.

arcuate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arcuate: giọng Mỹ (US) /ˈɑːr.kjə.wət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.