arcuate
US/ˈɑːr.kjə.wət/
giọng máy của trình duyệt
arcuate nghĩa là cong, giống hình cung, có cửa tò vò.
Nghĩa của arcuate
Tính từ
- Cong; giống hình cung.
- Có cửa tò vò.
Dạng từ của arcuate
| So sánh hơn | more arcuate |
| So sánh nhất | most arcuate |
Câu hỏi thường gặp
arcuate nghĩa là gì?
arcuate (tính từ) nghĩa là cong, giống hình cung, có cửa tò vò.
arcuate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arcuate: giọng Mỹ (US) /ˈɑːr.kjə.wət/.