TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

areocentric

US/ˌær.i.oʊ.ˈsɛn.trɪk/ giọng máy của trình duyệt

areocentric nghĩa là Lấy sao Hoả làm trung tâm.

Nghĩa của areocentric

Tính từ

  1. Lấy sao Hoả làm trung tâm.

Dạng từ của areocentric

So sánh hơnmore areocentric
So sánh nhấtmost areocentric

Câu hỏi thường gặp

areocentric nghĩa là gì?

areocentric (tính từ) nghĩa là Lấy sao Hoả làm trung tâm.

areocentric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của areocentric: giọng Mỹ (US) /ˌær.i.oʊ.ˈsɛn.trɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.