argillaceous
UK/ɑːd͡ʒɪlˈeɪʃəs/
US/ɑɹd͡ʒɪlˈeɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
argillaceous nghĩa là đất sét, có sét.
Nghĩa của argillaceous
Tính từ
- Thuộc Đất sét; có sét.
Dạng từ của argillaceous
| So sánh hơn | more argillaceous |
| So sánh nhất | most argillaceous |
Câu hỏi thường gặp
argillaceous nghĩa là gì?
argillaceous (tính từ) nghĩa là đất sét, có sét.
argillaceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của argillaceous: giọng Anh (UK) /ɑːd͡ʒɪlˈeɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /ɑɹd͡ʒɪlˈeɪʃəs/.