TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

argon

US/ˈɑːɹɡɒn/ giọng máy của trình duyệt

argon nghĩa là agon.

Nghĩa của argon

Danh từ

  1. Agon.

Dạng từ của argon

Số nhiềuargons

Cụm từ, thành ngữ với argon

  • argon laser — Bộ kích quang agon.
  • argon rectifier — Bộ chỉnh lưu agon (Ar).

Câu hỏi thường gặp

argon nghĩa là gì?

argon (danh từ) nghĩa là agon.

argon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của argon: giọng Mỹ (US) /ˈɑːɹɡɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.