TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

argosy

US/ˈɑːr.ɡə.si/ giọng máy của trình duyệt

argosy nghĩa là thơ tàu buôn lớn, đoàn tàu buôn lớn, con tàu.

Nghĩa của argosy

Danh từ

  1. Sử học Thơ tàu buôn lớn, đoàn tàu buôn lớn.
  2. Thơ ca Con tàu.

Dạng từ của argosy

Số nhiềuargosies

Câu hỏi thường gặp

argosy nghĩa là gì?

argosy (danh từ) nghĩa là thơ tàu buôn lớn, đoàn tàu buôn lớn, con tàu.

argosy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của argosy: giọng Mỹ (US) /ˈɑːr.ɡə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.