arhat
UK/ˈɑː(ɹ)hæt/
US/ˈɑː(ɹ)hæt/
giọng máy của trình duyệt
arhat nghĩa là a-la-hán, la hán.
Nghĩa của arhat
Danh từ
- Buddhism A La Hán/La hán (bậc tu hành đắc đạo).
Dạng từ của arhat
| Số nhiều | arhats |
Câu hỏi thường gặp
arhat nghĩa là gì?
arhat (danh từ) nghĩa là a-la-hán, la hán.
arhat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arhat: giọng Anh (UK) /ˈɑː(ɹ)hæt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑː(ɹ)hæt/.