TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aridly

giọng máy của trình duyệt

aridly nghĩa là khô khan, vô vị.

Nghĩa của aridly

Phó từ

  1. Khô khan, vô vị.

Dạng từ của aridly

So sánh hơnmore aridly
So sánh nhấtmost aridly

Câu hỏi thường gặp

aridly nghĩa là gì?

aridly (phó từ) nghĩa là khô khan, vô vị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.