arithmograph nghĩa là sơ đồ số học, đồ hình số học.
Nghĩa của arithmograph
Danh từ
Sơ đồ số học, đồ hình số học.
Dạng từ của arithmograph
Số nhiều
Arithmographs
Câu hỏi thường gặp
arithmograph nghĩa là gì?
arithmograph (danh từ) nghĩa là sơ đồ số học, đồ hình số học.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.