TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

armada

UK/ɑːˈmɑːdə/ US/ɑɹˈmɑdə/ giọng máy của trình duyệt

armada nghĩa là đội tàu, hạm đội.

Nghĩa của armada

Danh từ

  1. Đội tàu, hạm đội.

Dạng từ của armada

Số nhiềuarmadas

Câu hỏi thường gặp

armada nghĩa là gì?

armada (danh từ) nghĩa là đội tàu, hạm đội.

armada phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của armada: giọng Anh (UK) /ɑːˈmɑːdə/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈmɑdə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.