TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arsenal

UK/ˈɑːsənəl/ US/ˈɑɹsənəl/ giọng máy của trình duyệt

arsenal nghĩa là kho vũ khí, kho đạn dược.

Nghĩa của arsenal

Danh từ

  1. Kho chứa vũ khí đạn dược ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Xưởng làm vũ khí đạn dược.
  3. Câu lạc bộ bóng đá Arsenal.

Dạng từ của arsenal

Số nhiềuarsenals

Câu hỏi thường gặp

arsenal nghĩa là gì?

arsenal (danh từ) nghĩa là kho vũ khí, kho đạn dược.

arsenal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arsenal: giọng Anh (UK) /ˈɑːsənəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹsənəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.