TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arthritic

UK/ɑː(ɹ)θˈɹɪtɪk/ US/ɑː(ɹ)θˈɹɪtɪk/ giọng máy của trình duyệt

arthritic nghĩa là viêm khớp.

Nghĩa của arthritic

Tính từ

  1. Y học (thuộc) viêm khớp.

Dạng từ của arthritic

So sánh hơnmore arthritic
So sánh nhấtmost arthritic
Số nhiềuarthritics

Câu hỏi thường gặp

arthritic nghĩa là gì?

arthritic (tính từ) nghĩa là viêm khớp.

arthritic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arthritic: giọng Anh (UK) /ɑː(ɹ)θˈɹɪtɪk/, giọng Mỹ (US) /ɑː(ɹ)θˈɹɪtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.