arthritic
UK/ɑː(ɹ)θˈɹɪtɪk/
US/ɑː(ɹ)θˈɹɪtɪk/
giọng máy của trình duyệt
arthritic nghĩa là viêm khớp.
Nghĩa của arthritic
Tính từ
- Y học (thuộc) viêm khớp.
Dạng từ của arthritic
| So sánh hơn | more arthritic |
| So sánh nhất | most arthritic |
| Số nhiều | arthritics |
Câu hỏi thường gặp
arthritic nghĩa là gì?
arthritic (tính từ) nghĩa là viêm khớp.
arthritic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arthritic: giọng Anh (UK) /ɑː(ɹ)θˈɹɪtɪk/, giọng Mỹ (US) /ɑː(ɹ)θˈɹɪtɪk/.