TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arthromere

giọng máy của trình duyệt

arthromere nghĩa là đốt khớp, đốt thân.

Nghĩa của arthromere

Danh từ

  1. Sinh học Đốt khớp; đốt thân (động vật có chân đốt).

Dạng từ của arthromere

Số nhiềuarthromeres

Câu hỏi thường gặp

arthromere nghĩa là gì?

arthromere (danh từ) nghĩa là đốt khớp, đốt thân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.