TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artistry

UK/ˈɑː(ɹ)tɪstɹi/ US/ˈɑː(ɹ)tɪstɹi/ giọng máy của trình duyệt

artistry nghĩa là nghệ thuật, tính chất nghệ thuật, công tác nghệ thuật.

Nghĩa của artistry

Danh từ

  1. Nghệ thuật, tính chất nghệ thuật.
  2. Công tác nghệ thuật.

Dạng từ của artistry

Số nhiềuartistries

Câu hỏi thường gặp

artistry nghĩa là gì?

artistry (danh từ) nghĩa là nghệ thuật, tính chất nghệ thuật, công tác nghệ thuật.

artistry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của artistry: giọng Anh (UK) /ˈɑː(ɹ)tɪstɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɑː(ɹ)tɪstɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.