artistry
UK/ˈɑː(ɹ)tɪstɹi/
US/ˈɑː(ɹ)tɪstɹi/
giọng máy của trình duyệt
artistry nghĩa là nghệ thuật, tính chất nghệ thuật, công tác nghệ thuật.
Nghĩa của artistry
Danh từ
- Nghệ thuật, tính chất nghệ thuật.
- Công tác nghệ thuật.
Dạng từ của artistry
| Số nhiều | artistries |
Câu hỏi thường gặp
artistry nghĩa là gì?
artistry (danh từ) nghĩa là nghệ thuật, tính chất nghệ thuật, công tác nghệ thuật.
artistry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artistry: giọng Anh (UK) /ˈɑː(ɹ)tɪstɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɑː(ɹ)tɪstɹi/.