TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

as such

giọng máy của trình duyệt

as such nghĩa là Như vậy, như thế, với cương vị như thế.

Nghĩa của as such

Cụm giới từ

  1. Như vậy, như thế, với cương vị như thế.

Câu ví dụ với as such

  • If you act like a child, you will be treated as such. Nếu bạn cư xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con.
  • I like every sentence you've written. As such, I'd love to see the continuation. Tôi thích tất cả các câu mà cậu từng viết. Vì thế, tôi rất muốn thấy phần tiếp theo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

as such nghĩa là gì?

as such (cụm giới từ) nghĩa là Như vậy, như thế, với cương vị như thế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.