TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asphyxiation

UK/æsfɪksiˈeɪʃən/ US/æsfɪksiˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

asphyxiation nghĩa là sự làm ngạt.

Nghĩa của asphyxiation

Danh từ

  1. Sự làm ngạt.

Dạng từ của asphyxiation

Số nhiềuasphyxiations

Họ từ của asphyxiation

Câu hỏi thường gặp

asphyxiation nghĩa là gì?

asphyxiation (danh từ) nghĩa là sự làm ngạt.

asphyxiation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asphyxiation: giọng Anh (UK) /æsfɪksiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /æsfɪksiˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.