asphyxiation
UK/æsfɪksiˈeɪʃən/
US/æsfɪksiˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
asphyxiation nghĩa là sự làm ngạt.
Nghĩa của asphyxiation
Danh từ
- Sự làm ngạt.
Dạng từ của asphyxiation
| Số nhiều | asphyxiations |
Họ từ của asphyxiation
Câu hỏi thường gặp
asphyxiation nghĩa là gì?
asphyxiation (danh từ) nghĩa là sự làm ngạt.
asphyxiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asphyxiation: giọng Anh (UK) /æsfɪksiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /æsfɪksiˈeɪʃən/.