TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assiduously

US/ə.ˈsɪdʒ.wəs.li/ giọng máy của trình duyệt

assiduously nghĩa là siêng năng, cần mẫn.

Nghĩa của assiduously

Phó từ

  1. Siêng năng, cần mẫn.

Dạng từ của assiduously

So sánh hơnmore assiduously
So sánh nhấtmost assiduously

Câu hỏi thường gặp

assiduously nghĩa là gì?

assiduously (phó từ) nghĩa là siêng năng, cần mẫn.

assiduously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assiduously: giọng Mỹ (US) /ə.ˈsɪdʒ.wəs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.