asymptote
UK/ˈæsɪmptəʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈæsɪmptoʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt
asymptote nghĩa là đường tiệm cận.
Nghĩa của asymptote
Danh từ
- Toán học Đường tiệm cận.
Dạng từ của asymptote
| Số nhiều | asymptotes |
| Ngôi thứ ba số ít | asymptotes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | asymptoting |
| Quá khứ phân từ | asymptoted |
| Quá khứ | asymptoted |
Họ từ của asymptote
Câu hỏi thường gặp
asymptote nghĩa là gì?
asymptote (danh từ) nghĩa là đường tiệm cận.
asymptote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asymptote: giọng Anh (UK) /ˈæsɪmptəʊ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈæsɪmptoʊ̯t/.