TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asymptote

UK/ˈæsɪmptəʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt US/ˈæsɪmptoʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

asymptote nghĩa là đường tiệm cận.

Nghĩa của asymptote

Danh từ

  1. Toán học Đường tiệm cận.

Dạng từ của asymptote

Số nhiềuasymptotes
Ngôi thứ ba số ítasymptotes
Hiện tại phân từ (-ing)asymptoting
Quá khứ phân từasymptoted
Quá khứasymptoted

Họ từ của asymptote

Câu hỏi thường gặp

asymptote nghĩa là gì?

asymptote (danh từ) nghĩa là đường tiệm cận.

asymptote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asymptote: giọng Anh (UK) /ˈæsɪmptəʊ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈæsɪmptoʊ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.