TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asynchronous device

US/ˌeɪ.ˈsɪŋ.krə.nəs dɪ.ˈvɑɪs/ giọng máy của trình duyệt

asynchronous device nghĩa là thiết bị dị bộ.

Nghĩa của asynchronous device

Danh từ

  1. Tech Thiết bị dị bộ.

Câu hỏi thường gặp

asynchronous device nghĩa là gì?

asynchronous device (danh từ) nghĩa là thiết bị dị bộ.

asynchronous device phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asynchronous device: giọng Mỹ (US) /ˌeɪ.ˈsɪŋ.krə.nəs dɪ.ˈvɑɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.