TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

athematic

UK/ˌæθɪˈmætɪk/ US/ˌæθɪˈmætɪk/ giọng máy của trình duyệt

athematic nghĩa là Không có nguyên âm chủ tố.

Nghĩa của athematic

Danh từ

  1. Ngôn ngữ Không có nguyên âm chủ tố.

Câu hỏi thường gặp

athematic nghĩa là gì?

athematic (danh từ) nghĩa là Không có nguyên âm chủ tố.

athematic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của athematic: giọng Anh (UK) /ˌæθɪˈmætɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌæθɪˈmætɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.