atishoo
UK/əˈtɪʃuː/
US/əˈtɪʃuː/
giọng máy của trình duyệt
atishoo nghĩa là tiếng hắt hơi, hát xì.
Nghĩa của atishoo
Thán từ
- Tiếng hắt hơi; hát xì.
Dạng từ của atishoo
| Số nhiều | atishoos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atishoo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
atishoo nghĩa là gì?
atishoo (thán từ) nghĩa là tiếng hắt hơi, hát xì.
atishoo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atishoo: giọng Anh (UK) /əˈtɪʃuː/, giọng Mỹ (US) /əˈtɪʃuː/.