TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atishoo

UK/əˈtɪʃuː/ US/əˈtɪʃuː/ giọng máy của trình duyệt

atishoo nghĩa là tiếng hắt hơi, hát xì.

Nghĩa của atishoo

Thán từ

  1. Tiếng hắt hơi; hát xì.

Dạng từ của atishoo

Số nhiềuatishoos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atishoo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

atishoo nghĩa là gì?

atishoo (thán từ) nghĩa là tiếng hắt hơi, hát xì.

atishoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atishoo: giọng Anh (UK) /əˈtɪʃuː/, giọng Mỹ (US) /əˈtɪʃuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.